CÁP TREO PHI KIM LOẠI ADSS
CÁP TREO PHI KIM LOẠI ADSS
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ, CƠ HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Thông số kỹ thuật |
Chỉ tiêu |
|
Số sợi quang |
08 Fo ÷ 144 Fo |
|
Đường kính cáp |
11.0mm ÷ 18.0mm |
|
Khoảng vượt |
100m/200m/300m/500m |
|
Tải trọng lớn nhất khi lắp đặt (MAT) |
(6.2 kN/12.6 kN/15kN/34kN) |
|
Tải trọng lớn nhất khi làm việc (MOT) |
3.1 kN/6.3 kN/7.5 kN/17 kN |
|
Khả năng chịu nén |
2.2 kN/ 10 Cm |
|
Dải nhiệt độ khi lắp đặt |
-5ºC ÷65ºC |
|
Dải nhiệt độ khi làm việc |
-10ºC ÷65ºC |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt |
≥ 10 lần đường kính cáp |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt |
≥ 20 lần đường kính cáp |
|
Áp suất gió tối đa khi làm việc |
90daN/m² |
|
Tuổi thọ cáp |
≥ 15 năm |
ỨNG DỤNG
- Lắp đặt trên tuyến cột điện lực cao thế có khoảng vượt lớn.
- Lắp đặt tại các khu vực có địa hình phức tạp: vượt đồi núi; vượt sông, hồ.







Comments